
| Giải thích EN: A board on which indicating instruments, key diagrams, and other accessory apparatus are mounted, and from which a system is manually operated by remote control.. |
| Giải thích VN: Một bảng trên đó lắp các thiết bị chỉ thị, các biểu đồ chủ yếu và các thiết bị khác mà từ đó có thể thông qua điều khiển từ xa để vận hành hệ thống. |
| Lĩnh vực: điện |
|
|
o bảng điểu khiển
Xem thêm: control panel, instrument panel, board, panel
n.
he checked the instrument panel
suddenly the board lit up like a Christmas tree